Từ: nôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nôn

Nghĩa nôn trong tiếng Việt:

["- đg. Cg. Mửa. ọe ra những đồ ăn ở dạ dày.","- (đph) t. Nóng ruột: Nôn về.","- t. Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười: Cù nách làm cho người ta nôn."]

Dịch nôn sang tiếng Trung hiện đại:

《吐。》nôn ra máu; ói ra máu.
呕血。
漾奶 《婴儿吃过奶后吐出, 多因一次吃得太多。》
《呕吐。》
nôn khan
干哕。
vừa uống thuốc xong, đã nôn cả ra rồi.
刚吃完药, 都哕出来了。
《皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过, 或者接触细毛或某些化学药品, 都会发痒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nôn

nôn𡁛:nôn oẹ, nôn mửa
nôn𫬣:nôn ra
nôn𡄨:nôn nao
nôn𡽫:nôn ruột
nôn𧀒:nôn ruột
nôn:nôn ra
nôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nôn Tìm thêm nội dung cho: nôn