Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nôn trong tiếng Việt:
["- đg. Cg. Mửa. ọe ra những đồ ăn ở dạ dày.","- (đph) t. Nóng ruột: Nôn về.","- t. Cảm thấy buồn ở ngoài da và muốn cười: Cù nách làm cho người ta nôn."]Dịch nôn sang tiếng Trung hiện đại:
呕 《吐。》nôn ra máu; ói ra máu.呕血。
漾奶 《婴儿吃过奶后吐出, 多因一次吃得太多。》
哕 《呕吐。》
nôn khan
干哕。
vừa uống thuốc xong, đã nôn cả ra rồi.
刚吃完药, 都哕出来了。
痒 《皮肤或黏膜受到轻微刺激时引起的想挠的感觉。皮肤被蚊、蚤、虱等咬过, 或者接触细毛或某些化学药品, 都会发痒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nôn
| nôn | 𡁛: | nôn oẹ, nôn mửa |
| nôn | 𫬣: | nôn ra |
| nôn | 𡄨: | nôn nao |
| nôn | 𡽫: | nôn ruột |
| nôn | 𧀒: | nôn ruột |
| nôn | 農: | nôn ra |

Tìm hình ảnh cho: nôn Tìm thêm nội dung cho: nôn
