Từ: 题记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 题记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 题记 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíjì] lời tựa; lời đề。写在书的正文前或文章题目下面的文字,多为扼要说明著作的内容或主旨,有的只引用名人名言。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
题记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 题记 Tìm thêm nội dung cho: 题记