Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vầy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vầy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vầy

Nghĩa vầy trong tiếng Việt:

["- sum họp, sum vầy"]

Dịch vầy sang tiếng Trung hiện đại:

玩弄 《戏弄。》
聚首 《聚会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vầy

vầy:như vầy
vầy:vầy vò
vầy:sum vầy, vui vầy
vầy𡆫:vui vầy; vầy (làm nát)
vầy:sum vầy, vui vầy
vầy: 
vầy:ngâu vầy (làm nát)
vầy𢯷:vầy đất
vầy𤎶:(lưa)
vầy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vầy Tìm thêm nội dung cho: vầy