Từ: khái niệm trừu tượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khái niệm trừu tượng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khái • niệm • trừu • tượng

Dịch khái niệm trừu tượng sang tiếng Trung hiện đại:

抽象 《不能具体经验到的, 笼统的; 空洞的。》xem xét vấn đề phải căn cứ vào hiện thực cụ thể chứ không thể xuất phát từ những khái niệm trừu tượng.
看问题要根据具体的事实, 不能从抽象的定义出发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khái

khái咳:khái sấu đường tương (thuốc ho)
khái忾:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
khái慨:khảng khái; cảm khái (xúc động)
khái愾:đồng cừu địch khái (giận hết mọi người)
khái概:khái niệm, khái quát; khảng khái, khí khái
khái欬:khánh khái (giáp mặt nói chuyện)
khái𤠲:khái (con cọp)
khái𤡚:khái (con cọp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệm

niệm唸:tâm niệm
niệm廿:niệm (số 20)
niệm念:niệm phật
niệm捻:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệm撚:niệm (xoắn bằng ngón tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trừu

trừu抽:trừu tượng
trừu紬:trừu (loại hàng dệt)
trừu󰒄:trừu (con cừu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng

tượng像:bức tượng
tượng匠:nặn tượng
tượng橡:cây keo tai tượng
tượng象:con tượng
khái niệm trừu tượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khái niệm trừu tượng Tìm thêm nội dung cho: khái niệm trừu tượng