Cao su chống va đập cửa

Từ: 姜芋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姜芋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姜芋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngyù] cây khoai chuối。多年生草本植物,茎紫色,根茎呈块状,叶子互生,长圆形,花橘红色,结蒴果。根茎含淀粉很多,茎和叶的纤维可以造纸。有的地区叫芭蕉芋或蕉藕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姜

cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
gừng:củ gừng
khương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芋

vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)
姜芋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姜芋 Tìm thêm nội dung cho: 姜芋