Từ: bồi bếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bồi bếp:
Dịch bồi bếp sang tiếng Trung hiện đại:
男佣人 厨子总称Nghĩa chữ nôm của chữ: bồi
| bồi | 培: | đất bồi |
| bồi | 徘: | bồi hồi |
| bồi | : | |
| bồi | 抔: | bồi vá |
| bồi | 掊: | bồi vá |
| bồi | 焙: | |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bồi | 褙: | giấy bồi |
| bồi | 賠: | bồi thường |
| bồi | 赔: | bồi thường |
| bồi | 錇: | |
| bồi | 锫: | |
| bồi | 陪: | bồi bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bếp
| bếp | 灶: | nhà bếp; cái bếp |
| bếp | 𤇮: | nhà bếp; cái bếp |
| bếp | 点: | bếp lửa |
Gới ý 15 câu đối có chữ bồi:
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân
Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân

Tìm hình ảnh cho: bồi bếp Tìm thêm nội dung cho: bồi bếp
