Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chết đuối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chết đuối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chếtđuối

Nghĩa chết đuối trong tiếng Việt:

["- đg. Chết ngạt do chìm dưới nước."]

Dịch chết đuối sang tiếng Trung hiện đại:

溺死 《淹死。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chết

chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩂:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chết𣩁:sống chết, chêt chóc; chết tiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuối

đuối𪶊:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối𬉪:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối󱰬:cá đuối
đuối𩼷:cá đuối
chết đuối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chết đuối Tìm thêm nội dung cho: chết đuối