Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 弹簧钢 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánhuánggāng] thép lò xo。弹簧片、线圈弹簧、发条弹簧等所使用的钢片。力劲强,弹性大。工业用途很广。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹
| rờn | 弹: | xanh rờn |
| đan | 弹: | |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đận | 弹: | đà đận, lận đận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧
| hoàng | 簧: | hoàng (lò xo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 弹簧钢 Tìm thêm nội dung cho: 弹簧钢
