Từ: tỉnh thái bình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỉnh thái bình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉnh • thái • bình

Dịch tỉnh thái bình sang tiếng Trung hiện đại:

太平省Tàipíng shěng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh

tỉnh井:tỉnh (giếng; gọn gàng)
tỉnh省:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
tỉnh穽:tỉnh (hầm bẫy thú)
tỉnh醒:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
tỉnh阱:tỉnh (hầm bẫy thú)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái倸:thái (chú ý)
thái傣:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái埰:thái ấp (đất vua ban)
thái太:thái quá
thái寀:thái ấp (đất vua ban)
thái彩:sắc thái
thái态:phong thái, hình thái
thái態:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái採:thái thịt
thái汰:thái (thải: đào thải)
thái泰:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái睬:thái (chú ý)
thái綵:sắc thái
thái菜:thái (rau, món ăn)
thái蔡:thái (họ)
thái跴:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái踩:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái釆:thái thành miếng, thái rau
thái采:thái thành miếng, thái rau
thái鈦:thái (chất titanium)
thái钛:thái (chất titanium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bình

bình坪:bình nguyên
bình塀: 
bình屏:tấm bình phong
bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bình泙:bồng bình (trôi nổi)
bình萍:bình bát (thứ trái cây)
bình瓶:bình rượu
bình𤭸:bình rượu
bình缾:bình rượu
bình評:bình phẩm
bình评:bình phẩm
bình󰖡:bồng bình (trôi nổi)
bình鮃:(Loại cá giảnh)
bình鲆:(Loại cá giảnh)
tỉnh thái bình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉnh thái bình Tìm thêm nội dung cho: tỉnh thái bình