Từ: 强使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 强使 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎngshǐ] bức bách; gây áp lực; bức ép; cưỡng ép。旋加压力使做某事。
强使服从。
bức ép phải phục tùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
强使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强使 Tìm thêm nội dung cho: 强使