Từ: 强击机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强击机:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 强 • 击 • 机

Nghĩa của 强击机 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángjījī] máy bay cường kích。从低空对目标强行攻击的飞机。低空飞行性能好,要害部位有防护装甲。装有机关炮、火箭、炸弹等武器。用以直接支援地面部队的战斗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích击:kích chưởng (vỗ tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
强击机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强击机 Tìm thêm nội dung cho: 强击机