Từ: 强调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强调 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángdiào] cường điệu; nhấn mạnh。特别着重或着重提出。
我们强调自力更生。
chúng ta nhấn mạnh tự lực cánh sinh.
不要强调客观原因。
không nên cường điệu nguyên nhân khách quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
强调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强调 Tìm thêm nội dung cho: 强调