Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gìn giữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gìn giữ:
Nghĩa gìn giữ trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Trông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng: Gìn giữ quần áo thật sạch sẽ 2. Theo đúng, không làm sai: Gìn giữ phép nước."]Dịch gìn giữ sang tiếng Trung hiện đại:
爱护 《爱惜并保护。》保持 《使(事物按原来的样子)继续存在下去, 着重于通过保护使不消失不减弱。 >gìn giữ lớp đất màu
水土保持。
捍卫; 护卫 《保护; 保卫。》
护持 《保护维持。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gìn
| gìn | 吲: | giữ gìn |
| gìn | 廛: | giữ gìn |
| gìn | 𱠳: | giữ gìn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ
| giữ | 佇: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 㑏: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | : | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𫳘: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨹: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨸: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𡨺: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𪧚: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𱟩: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 拧: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𱠎: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𢷣: | |
| giữ | : | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 貯: | giam giữ; giữ gìn; giữ ý |
| giữ | 𧵤: | (giữ gìn) |

Tìm hình ảnh cho: gìn giữ Tìm thêm nội dung cho: gìn giữ
