Từ: gìn giữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gìn giữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gìngiữ

Nghĩa gìn giữ trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Trông nom cẩn thận để khỏi mất, khỏi hỏng: Gìn giữ quần áo thật sạch sẽ 2. Theo đúng, không làm sai: Gìn giữ phép nước."]

Dịch gìn giữ sang tiếng Trung hiện đại:

爱护 《爱惜并保护。》保持 《使(事物按原来的样子)继续存在下去, 着重于通过保护使不消失不减弱。 >
gìn giữ lớp đất màu
水土保持。
捍卫; 护卫 《保护; 保卫。》
护持 《保护维持。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gìn

gìn:giữ gìn
gìn:giữ gìn
gìn𱠳:giữ gìn

Nghĩa chữ nôm của chữ: giữ

giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ󰄸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𫳘:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨹:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨸:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𡨺:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𪧚:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱟩:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𱠎:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𢷣: 
giữ󰋼:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ:giam giữ; giữ gìn; giữ ý
giữ𧵤:(giữ gìn)
gìn giữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gìn giữ Tìm thêm nội dung cho: gìn giữ