Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𡅉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡅉, chiết tự chữ DẮNG, DẶNG, GIÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡅉:

𡅉

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡅉

𡅉

Chiết tự chữ 𡅉

[]

U+021149, tổng 21 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𡅉

Nghĩa Trung Việt của từ 𡅉



dắng, như "dắng tiếng; dùng dắng" (vhn)
dặng, như "dặng hắng" (gdhn)
giãng, như "giãng miệng; giãng chân (giạng chân)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡅉:

, , , , , , , , , , 𡄵, 𡄽, 𡄾, 𡅈, 𡅉, 𡅊, 𡅋, 𡅌, 𡅍, 𡅎, 𡅏, 𡅐, 𡅑, 𡅒,

Chữ gần giống 𡅉

Tự hình:

Tự hình chữ 𡅉 Tự hình chữ 𡅉 Tự hình chữ 𡅉 Tự hình chữ 𡅉

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡅉

dắng𡅉:dắng tiếng; dùng dắng
dặng𡅉:dặng hắng
giãng𡅉:giãng miệng; giãng chân (giạng chân)
𡅉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡅉 Tìm thêm nội dung cho: 𡅉