Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𡅉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡅉, chiết tự chữ DẮNG, DẶNG, GIÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡅉:
𡅉
Chiết tự chữ 𡅉
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡅉
Nghĩa Trung Việt của từ 𡅉
dắng, như "dắng tiếng; dùng dắng" (vhn)
dặng, như "dặng hắng" (gdhn)
giãng, như "giãng miệng; giãng chân (giạng chân)" (gdhn)
Chữ gần giống 𡅉
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡅉
| dắng | 𡅉: | dắng tiếng; dùng dắng |
| dặng | 𡅉: | dặng hắng |
| giãng | 𡅉: | giãng miệng; giãng chân (giạng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 𡅉 Tìm thêm nội dung cho: 𡅉
