Chữ 湣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湣, chiết tự chữ MẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 湣:

湣 mẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湣

湣

Chiết tự chữ 湣

Chiết tự chữ mẫn bao gồm chữ 水 昬 hoặc 氵 昬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湣 cấu thành từ 2 chữ: 水, 昬
  • 水 thuỷ, thủy
  • 昬 hôn
  • 2. 湣 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 昬
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 昬 hôn
  • mẫn [mẫn]

    U+6E63, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: min3, hun1;
    Việt bính: man5;

    湣 mẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 湣

    Cùng nghĩa với chữ mẫn 閔.

    Nghĩa của 湣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mǐn]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    xem "闵"。同"闵"。
    [hūn]
    hỗn loạn; đen tối。昏乱。

    Chữ gần giống với 湣:

    㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湣

    湃, 漎, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湣 Tự hình chữ 湣 Tự hình chữ 湣 Tự hình chữ 湣

    湣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湣 Tìm thêm nội dung cho: 湣