Từ: ông chú có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông chú:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ông • chú

Dịch ông chú sang tiếng Trung hiện đại:

叔公 《丈夫的叔叔。》
叔祖; 叔公 《父亲的叔父。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông嗡:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông䈵: 
ông翁:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông螉:ông (con ong nghệ)
ông鶲: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chú

chú咒:bùa chú, niệm chú
chú昼:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú晝:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
chú注:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú澍: 
chú炷:chú (tim đèn)
chú疰: 
chú蛀:chú trùng (con mọt)
chú詛:thư chú (trù ẻo)
chú註:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú诅:thư chú (trù ẻo)
chú𬣣:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
chú铸:chú chung (đúc chuông)
chú鑄:chú chung (đúc chuông)
ông chú tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông chú Tìm thêm nội dung cho: ông chú