Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: truy niệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ truy niệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: truyniệm

Dịch truy niệm sang tiếng Trung hiện đại:

追念 《怀念往事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: truy

truy:bộ truy
truy:bộ truy
truy:bộ truy
truy:truy (đốt sương sống)
truy:truy (tên một con sông)
truy:truy (màu đen)
truy:truy (màu đen)
truy:truy (xe tiếp viện)
truy:truy (xe tiếp viện)
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố
truy:truy (cá đối)
truy:truy (cá đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệm

niệm:tâm niệm
niệm廿:niệm (số 20)
niệm:niệm phật
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
truy niệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: truy niệm Tìm thêm nội dung cho: truy niệm