Chữ 𡃊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡃊, chiết tự chữ GHÊ, KHẼ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡃊:
𡃊
Chiết tự chữ 𡃊
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𡃊
Nghĩa Trung Việt của từ 𡃊
khẽ, như "nói khẽ, khe khẽ" (vhn)
ghê, như "ghê gớm; ghê răng; ghê rợn" (gdhn)
Chữ gần giống với 𡃊:
㘉, 㘊, 㘋, 㘌, 㘍, 㘎, 嚔, 嚕, 嚙, 嚚, 嚛, 嚜, 嚟, 嚠, 嚡, 嚢, 嚣, 嚤, 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,Chữ gần giống 𡃊
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡃊
| ghê | 𡃊: | ghê gớm; ghê răng; ghê rợn |
| khẽ | 𡃊: | nói khẽ, khe khẽ |

Tìm hình ảnh cho: 𡃊 Tìm thêm nội dung cho: 𡃊
