Chữ 邐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邐, chiết tự chữ LÍ, LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邐:

邐 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 邐

邐

Chiết tự chữ 邐

Chiết tự chữ lí, lệ bao gồm chữ 辵 麗 hoặc 辶 麗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邐 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 麗
  • 辵 sước, xích, xước
  • 麗 li, lệ, rạy
  • 2. 邐 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 麗
  • 辶 sước, xích, xước
  • 麗 li, lệ, rạy
  • lệ [lệ]

    U+9090, tổng 22 nét, bộ Sước 辶
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 逦;
    Pinyin: li3, e4;
    Việt bính: lei5;

    邐 lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 邐

    (Phó) Dĩ lệ 迤邐: xem dĩ 迤.
    lí, như "dĩ lí (quanh co)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 邐:

    邏, 邐, 𨙛, 𨙝,

    Dị thể chữ 邐

    逦,

    Chữ gần giống 邐

    道, 追, 逌, 逋, 逈, 逇, 逆, 逅, 逄, 逃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邐 Tự hình chữ 邐 Tự hình chữ 邐 Tự hình chữ 邐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邐

    lí邐:dĩ lí (quanh co)
    邐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邐 Tìm thêm nội dung cho: 邐