Từ: 归附 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归附:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归附 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīfù] sát nhập; quy phụ; quy vào; quy thuận。原来不属于这一方面的投到这一方面来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 附

phò:phò mã
phụ:phụ theo (kèm theo)
归附 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归附 Tìm thêm nội dung cho: 归附