Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本來面目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本來面目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản lai diện mục
Phật giáo dụng ngữ: Mặt mắt xưa nay vẫn có. Chỉ tâm tính cố hữu của người ta.Hình dạng gốc của sự vật.
◇Kính hoa duyên 緣:
Nhậm tha biến huyễn, hà năng thoát khước bổn lai diện mục!
幻, 目 (Đệ tứ thập lục hồi) Mặc cho nó biến hóa, làm sao thoát khỏi hình dạng từ trước đến giờ của nó.

Nghĩa của 本来面目 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnláimiànmù] tướng mạo sẵn có; diện mạo vốn có。固有的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
本來面目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本來面目 Tìm thêm nội dung cho: 本來面目