Từ: 本來面目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本來面目:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 來 • 面 • 目
bản lai diện mục
Phật giáo dụng ngữ: Mặt mắt xưa nay vẫn có. Chỉ tâm tính cố hữu của người ta.Hình dạng gốc của sự vật.
◇Kính hoa duyên 鏡花緣:
Nhậm tha biến huyễn, hà năng thoát khước bổn lai diện mục!
任他變幻, 何能脫卻本來面目 (Đệ tứ thập lục hồi) Mặc cho nó biến hóa, làm sao thoát khỏi hình dạng từ trước đến giờ của nó.
Nghĩa của 本来面目 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnláimiànmù] tướng mạo sẵn có; diện mạo vốn có。固有的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |