Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hoại nhân
Người độc ác. ☆Tương tự:
đãi đồ
歹徒,
gian nhân
奸人,
ác nhân
惡人. ★Tương phản:
hảo nhân
好人.
◎Như:
thế thượng hữu hảo nhân, dã hữu hoại nhân
世上有好人, 也有壞人.
Nghĩa của 坏人 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàirén] 1. người xấu; kẻ xấu。品质恶劣的人。
2. kẻ xấu; phần tử xấu。坏分子。
2. kẻ xấu; phần tử xấu。坏分子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞
| hoai | 壞: | phân hoai |
| hoại | 壞: | bại hoại; huỷ hoại, phá hoại |
| hoải | 壞: | bải hoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 壞人 Tìm thêm nội dung cho: 壞人
