Từ: 绸舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绸舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绸舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóuwǔ] múa với dải lụa。以彩绸作为道具的舞蹈,舞者单手或双手持彩绸起舞,在空间构成各种线条花纹,美妙多变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绸

trù:trù (lụa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

:ca vũ
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ:con vụ
绸舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绸舞 Tìm thêm nội dung cho: 绸舞