Từ: 承佃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承佃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承佃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngdiàn] ruộng cày thuê; mướn ruộng; thuê ruộng (của bọn địa chủ)。旧社会农民被迫向地主租种土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佃

điền:điền hộ
承佃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承佃 Tìm thêm nội dung cho: 承佃