Cao su chống va đập cửa
Chữ 舳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舳, chiết tự chữ TRỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舳:
舳
Pinyin: zhu2, zhou4;
Việt bính: zuk6;
舳 trục
Nghĩa Trung Việt của từ 舳
(Danh) Đuôi thuyền.§ Đầu thuyền gọi là lô 艫.
◎Như: trục lô thiên lí 舳艫千里 đầu thuyền cuối thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát.
◇Tô Thức 蘇軾: Trục lô thiên lí, tinh kì tế không 舳艫千里, 旌旗蔽空 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
trục, như "trục lỗ (đầu và cuối thuyền)" (gdhn)
Nghĩa của 舳 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhú]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤC
书
thuyền bè; tàu thuyền。舳舻。指首尾衔接的船只(舳:船尾;舻:船头)。
舳相继
tàu thuyền nối tiếp nhau.
舳千里
thuyền bè vô số
Số nét: 11
Hán Việt: TRỤC
书
thuyền bè; tàu thuyền。舳舻。指首尾衔接的船只(舳:船尾;舻:船头)。
舳相继
tàu thuyền nối tiếp nhau.
舳千里
thuyền bè vô số
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舳
| trục | 舳: | trục lỗ (đầu và cuối thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 舳 Tìm thêm nội dung cho: 舳
