Cao su chống va đập cửa

Chữ 舳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 舳, chiết tự chữ TRỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舳:

舳 trục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 舳

Chiết tự chữ trục bao gồm chữ 舟 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

舳 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 由
  • chu, châu
  • do, dô, ro, yêu
  • trục [trục]

    U+8233, tổng 11 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu2, zhou4;
    Việt bính: zuk6;

    trục

    Nghĩa Trung Việt của từ 舳

    (Danh) Đuôi thuyền.
    § Đầu thuyền gọi là
    .
    ◎Như: trục lô thiên lí đầu thuyền cuối thuyền liền nối nhau nghìn dặm, hình dung nhiều thuyền san sát.
    ◇Tô Thức : Trục lô thiên lí, tinh kì tế không , (Tiền Xích Bích phú ) Thuyền bè ngàn dặm, cờ tán rợp trời.
    trục, như "trục lỗ (đầu và cuối thuyền)" (gdhn)

    Nghĩa của 舳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhú]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRỤC

    thuyền bè; tàu thuyền。舳舻。指首尾衔接的船只(舳:船尾;舻:船头)。
    舳相继
    tàu thuyền nối tiếp nhau.
    舳千里
    thuyền bè vô số

    Chữ gần giống với 舳:

    , , , , , , , , , , , , , , 𦨢,

    Chữ gần giống 舳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 舳 Tự hình chữ 舳 Tự hình chữ 舳 Tự hình chữ 舳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 舳

    trục:trục lỗ (đầu và cuối thuyền)
    舳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 舳 Tìm thêm nội dung cho: 舳