Từ: 人种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人种 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhǒng] nhân chủng; giống người。具有共同起源和共同遗传特征的人群。世界上的人种主要有尼格罗一澳大利亚人种(即黑种)。蒙古人种(即黄钟),欧罗巴人种(即白种)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
人种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人种 Tìm thêm nội dung cho: 人种