Cao su chống va đập cửa
Chữ 饧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饧, chiết tự chữ ĐƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饧:
饧
Biến thể phồn thể: 餳;
Pinyin: xing2, tang2;
Việt bính: cing4;
饧 đường
đường, như "đường (kẹo bằng mậm cây)" (gdhn)
Pinyin: xing2, tang2;
Việt bính: cing4;
饧 đường
Nghĩa Trung Việt của từ 饧
Giản thể của chữ 餳.đường, như "đường (kẹo bằng mậm cây)" (gdhn)
Nghĩa của 饧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餳)
[táng]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 13
Hán Việt: ĐƯỜNG
đường; chất đường; kẹo。同"糖"。
Ghi chú: 另见xíng
Từ phồn thể: (餳)
[xíng]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ĐƯỜNG
Ghi chú: 另见 táng
1. đường nha。糖稀。
2. ỉu (kẹo, bánh...)。糖块、面剂子等变软。
糖饧了。
kẹo ỉu rồi
3. uể oải。精神不振,眼睛半睁半闭。
眼睛发饧。
mắt díp lại
[táng]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 13
Hán Việt: ĐƯỜNG
đường; chất đường; kẹo。同"糖"。
Ghi chú: 另见xíng
Từ phồn thể: (餳)
[xíng]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: ĐƯỜNG
Ghi chú: 另见 táng
1. đường nha。糖稀。
2. ỉu (kẹo, bánh...)。糖块、面剂子等变软。
糖饧了。
kẹo ỉu rồi
3. uể oải。精神不振,眼睛半睁半闭。
眼睛发饧。
mắt díp lại
Dị thể chữ 饧
餳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饧
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: 饧 Tìm thêm nội dung cho: 饧
