Cao su chống va đập cửa

Chữ 饧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饧, chiết tự chữ ĐƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饧:

饧 đường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饧

Chiết tự chữ đường bao gồm chữ 饣 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饧 cấu thành từ 4 chữ: 饣, 弓, 丿, 丿
  • thực
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • đường [đường]

    U+9967, tổng 6 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餳;
    Pinyin: xing2, tang2;
    Việt bính: cing4;

    đường

    Nghĩa Trung Việt của từ 饧

    Giản thể của chữ .
    đường, như "đường (kẹo bằng mậm cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 饧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (餳)
    [táng]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    đường; chất đường; kẹo。同"糖"。
    Ghi chú: 另见xíng
    Từ phồn thể: (餳)
    [xíng]
    Bộ: 饣(Thực)
    Hán Việt: ĐƯỜNG
    Ghi chú: 另见 táng
    1. đường nha。糖稀。
    2. ỉu (kẹo, bánh...)。糖块、面剂子等变软。
    糖饧了。
    kẹo ỉu rồi
    3. uể oải。精神不振,眼睛半睁半闭。
    眼睛发饧。
    mắt díp lại

    Chữ gần giống với 饧:

    , ,

    Dị thể chữ 饧

    ,

    Chữ gần giống 饧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饧 Tự hình chữ 饧 Tự hình chữ 饧 Tự hình chữ 饧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饧

    đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
    饧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饧 Tìm thêm nội dung cho: 饧