Từ: 白毛女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白毛女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白毛女 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimáonǚ] 1. phụ nữ tóc trắng; phụ nữ tóc bạch kim。头发全白的女人。
2. bạch mao nữ (tên một vở kịch)。特指1945年首次在中国延安公延的歌剧《白毛女》。描写佃户杨白劳之女喜儿被逼逃往深山多年,头发全白,后被八路军救出的故事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
白毛女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白毛女 Tìm thêm nội dung cho: 白毛女