Nghĩa của 当地 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāngdì] bản địa; bản xứ; nơi đó。人、物所在的或事情发生的那个地方;本地。
当地百姓
nhân dân nơi đó; dân chúng địa phương.
当地风俗
phong tục nơi đó
当地百姓
nhân dân nơi đó; dân chúng địa phương.
当地风俗
phong tục nơi đó
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 当地 Tìm thêm nội dung cho: 当地
