Chữ 慑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慑, chiết tự chữ NHIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慑:

慑 nhiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慑

Chiết tự chữ nhiếp bao gồm chữ 心 聂 hoặc 忄 聂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慑 cấu thành từ 2 chữ: 心, 聂
  • tim, tâm, tấm
  • nhiếp, niếp
  • 2. 慑 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 聂
  • tâm
  • nhiếp, niếp
  • nhiếp [nhiếp]

    U+6151, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 懾;
    Pinyin: she4, zhe2;
    Việt bính: sip3 zip3;

    nhiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 慑

    Giản thể của chữ .
    nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)

    Nghĩa của 慑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (懾、慴、攝)
    [shè]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: NHIẾP
    sợ; khiếp sợ; làm sợ hãi。害怕;使害怕。
    慑服。
    khiếp phục.
    威慑。
    uy hiếp.
    Từ ghép:
    慑服

    Chữ gần giống với 慑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Dị thể chữ 慑

    ,

    Chữ gần giống 慑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慑 Tự hình chữ 慑 Tự hình chữ 慑 Tự hình chữ 慑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慑

    nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
    慑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慑 Tìm thêm nội dung cho: 慑