Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慑, chiết tự chữ NHIẾP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慑:
慑
Biến thể phồn thể: 懾;
Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: sip3 zip3;
慑 nhiếp
nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: sip3 zip3;
慑 nhiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 慑
Giản thể của chữ 懾.nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
Nghĩa của 慑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懾、慴、攝)
[shè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: NHIẾP
sợ; khiếp sợ; làm sợ hãi。害怕;使害怕。
慑服。
khiếp phục.
威慑。
uy hiếp.
Từ ghép:
慑服
[shè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: NHIẾP
sợ; khiếp sợ; làm sợ hãi。害怕;使害怕。
慑服。
khiếp phục.
威慑。
uy hiếp.
Từ ghép:
慑服
Chữ gần giống với 慑:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 慑
懾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慑
| nhiếp | 慑: | nhiếp (sợ nép mình) |

Tìm hình ảnh cho: 慑 Tìm thêm nội dung cho: 慑
