Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燂, chiết tự chữ TẦM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 燂:
燂
Pinyin: qian2, xun2, tan2;
Việt bính: cim4 taam4;
燂 tầm
Nghĩa Trung Việt của từ 燂
(Danh) Hơi ấm.(Động) Nấu cho nóng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tầm thang thỉnh dục 燂湯請浴 (Tiên nhân đảo 仙人島) Nấu nước mời tắm.
(Động) Nướng, sấy.
Chữ gần giống với 燂:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 燂 Tìm thêm nội dung cho: 燂
