Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 溷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溷, chiết tự chữ HỖN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溷:
溷
Pinyin: hun4, hun2;
Việt bính: wan6;
溷 hỗn
Nghĩa Trung Việt của từ 溷
(Danh) Chuồng tiêu, nhà xí.(Danh) Chuồng heo.
(Tính) Rối loạn.
◇Khuất Nguyên 屈原: Thế hỗn trọc nhi bất phân hề 世溷濁而不分兮 (Li Tao 離騷) Đời rối loạn mà không biết phân biệt hề.
(Động) Quấy rối, làm rầy.
hỗn, như "hỗn láo, hỗn xược" (vhn)
Nghĩa của 溷 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: HỖN
1. hỗn loạn; lộn xộn; lung tung。混乱。
溷浊
đục ngầu; vẩn đục
2. nhà vệ sinh; nhà xí; toi-let。厕所。
Từ ghép:
溷浊
Số nét: 13
Hán Việt: HỖN
1. hỗn loạn; lộn xộn; lung tung。混乱。
溷浊
đục ngầu; vẩn đục
2. nhà vệ sinh; nhà xí; toi-let。厕所。
Từ ghép:
溷浊
Chữ gần giống với 溷:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溷
| hỗn | 溷: | hỗn láo, hỗn xược |

Tìm hình ảnh cho: 溷 Tìm thêm nội dung cho: 溷
