Chữ 俜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俜, chiết tự chữ BINH, SÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俜:

俜 binh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俜

俜

Chiết tự chữ 俜

Chiết tự chữ binh, sính bao gồm chữ 人 甹 hoặc 亻 甹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俜 cấu thành từ 2 chữ: 人, 甹
  • 人 nhân, nhơn
  • 甹
  • 2. 俜 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 甹
  • 亻 nhân
  • 甹
  • binh [binh]

    U+4FDC, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping1, shu4;
    Việt bính: ping1;

    俜 binh

    Nghĩa Trung Việt của từ 俜

    (Danh) Hiệp khách.

    (Tính)
    Linh binh 伶
    俜 phiêu linh, cô đơn.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Phì nam hữu mẫu tống, Sấu nam độc linh binh 肥男有母送, 瘦男獨伶俜 (Tân An lại 新安吏) Trai béo có mẹ đưa tiễn, Trai gầy một mình lẻ loi.
    sính (gdhn)

    Nghĩa của 俜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pīng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: BINH
    thui thủi; trơ trọi。伶俜(língpīng):孤独的样子。

    Chữ gần giống với 俜:

    㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俜

    儕, 倰, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俜 Tự hình chữ 俜 Tự hình chữ 俜 Tự hình chữ 俜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俜

    sính俜: 
    俜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俜 Tìm thêm nội dung cho: 俜