Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 娄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娄, chiết tự chữ LU, LÂU, LŨ, LỦ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娄:

娄 lâu, lũ, lu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 娄

Chiết tự chữ lu, lâu, lũ, lủ bao gồm chữ 米 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

娄 cấu thành từ 2 chữ: 米, 女
  • mè, mễ
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lâu, lũ, lu [lâu, lũ, lu]

    U+5A04, tổng 9 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 婁;
    Pinyin: lou2;
    Việt bính: lau4;

    lâu, lũ, lu

    Nghĩa Trung Việt của từ 娄

    Cũng như chữ .Giản thể của chữ .

    lâu, như "lâu (chuyện rắc rối)" (gdhn)
    lu, như "lu (buộc trâu, tên họ)" (gdhn)
    lủ, như "lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)" (gdhn)
    lũ, như "lũ lượt" (gdhn)

    Nghĩa của 娄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (婁)
    [lóu]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 9
    Hán Việt: LÂU
    1. yếu; đuối sức; yếu đuối (sức khoẻ)。(身体)虚弱。
    他动不动就病, 身子骨儿可娄啦。
    anh ấy hở ra thì bị bệnh, gân cốt rã rời hết.
    2. chín nẫu; thối rữa (hoa quả)。(某些瓜类)过熟而变质。
    娄瓜。
    dưa thối.
    西瓜娄了保换。
    dưa hấu chín nẫu giữ không được.
    3. sao Lâu (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    4. họ Lâu。(Lóu)姓。
    Từ ghép:
    娄子

    Chữ gần giống với 娄:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 娄

    , ,

    Chữ gần giống 娄

    , 媿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄 Tự hình chữ 娄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 娄

    lu:lu (buộc trâu, tên họ)
    lâu:lâu (chuyện rắc rối)
    :lũ lượt
    lủ:lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)
    娄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 娄 Tìm thêm nội dung cho: 娄