Cao su chống va đập cửa

Từ: cải ác tòng thiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cải ác tòng thiện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cảiáctòngthiện

cải ác tòng thiện
Sửa đổi hành vi không tốt, đi theo đường ngay chính.

Dịch cải ác tòng thiện sang tiếng Trung hiện đại:

改恶从善 《不再作恶, 决心向善, 重新做人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cải

cải𪥞:(To, lớn.)
cải:cải cách, cải biên; hối cải
cải𣒵:cây cải
cải𦀻:rụng cải rơi kim
cải𦰦:rau cải, bắp cải

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác:ác tâm
ác:ác tâm
ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác:ác (thấm ướt)
ác:kẻ ác
ác:bóng ác
ác:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tòng

tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tòng:tòng (xúm lại, đám đông)
tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tòng:tòng (cây thông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện

thiện:thiện tâm; thiện chí
thiện:thiện biến (biến đổi dần)
thiện:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
thiện: 
thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện:thiện (mùi gây)
thiện:thiện (ăn trọ)
thiện:thiện (mùi gây)
thiện:thiện (giun đất)
thiện:thiện (ăn trọ)
thiện:thiện (con lươn)
thiện:thiện (con lươn)

Gới ý 14 câu đối có chữ cải:

Bách tảo thiên ma vô cải thúy,Tùng linh bách kiếp hữu dư thanh

Bách dẫu nghìn mài không đổi thắm,Tùng già trăm kiếp vẫn thừa xanh

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

cải ác tòng thiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cải ác tòng thiện Tìm thêm nội dung cho: cải ác tòng thiện