Từ: 征兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 征 • 兵

Nghĩa của 征兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngbīng] trưng binh; gọi nhập ngũ (chính phủ triệu tập công dân nhập ngũ)。政府召集公民服兵役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
征兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征兵 Tìm thêm nội dung cho: 征兵