Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 袖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袖, chiết tự chữ TỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袖:
袖
Pinyin: xiu4;
Việt bính: zau6
1. [領袖] lĩnh tụ;
袖 tụ
Nghĩa Trung Việt của từ 袖
(Danh) Tay áo.◇Tào Thực 曹植: Nhương tụ kiến tố thủ 攘袖見素手 (Mĩ nữ thiên 美女篇) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.
§ Đoạn tụ 斷袖 dứt tay áo mà dậy. Đổng Hiền 董賢 được vua Hán Ai đế 漢哀帝 yêu sủng, nằm gối vào tay áo vua mà ngủ, khi vua dậy trước, không nỡ đánh thức, dứt tay áo mà dậy. Đoạn tụ 斷袖 tỉ dụ nam đồng tính luyến ái.
(Động) Giấu trong tay áo.
◎Như: tụ thủ bàng quan 袖手旁觀 xủ tay đứng xem.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thuyết trước, tiện tụ liễu giá thạch, đồng na đạo nhân phiêu nhiên nhi khứ, cánh bất tri đầu bôn hà phương hà xả 說著, 便袖了這石, 同那道人飄然而去, 竟不知投奔何方何捨 (Đệ nhất hồi) Nói đoạn, (nhà sư) để hòn đá vào trong tay áo, cùng đạo sĩ phơi phới ra đi, không biết về hướng nào.
tụ, như "lãnh tụ" (vhn)
Nghĩa của 袖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiù]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: TỤ
1. tay áo。(袖儿)袖子。
动
2. giấu trong tay áo。藏在袖子里。
袖着手。
rụt tay vào áo
袖手旁观。
khoanh tay đứng nhìn
Từ ghép:
袖标 ; 袖管 ; 袖箭 ; 袖口 ; 袖手旁观 ; 袖筒 ; 袖章 ; 袖珍 ; 袖子
Số nét: 11
Hán Việt: TỤ
1. tay áo。(袖儿)袖子。
动
2. giấu trong tay áo。藏在袖子里。
袖着手。
rụt tay vào áo
袖手旁观。
khoanh tay đứng nhìn
Từ ghép:
袖标 ; 袖管 ; 袖箭 ; 袖口 ; 袖手旁观 ; 袖筒 ; 袖章 ; 袖珍 ; 袖子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖
| tụ | 袖: | lãnh tụ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 袖:

Tìm hình ảnh cho: 袖 Tìm thêm nội dung cho: 袖
