Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 袖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袖, chiết tự chữ TỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袖:

袖 tụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袖

Chiết tự chữ tụ bao gồm chữ 衣 由 hoặc 衤 由 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袖 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 由
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • do, dô, ro, yêu
  • 2. 袖 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 由
  • y
  • do, dô, ro, yêu
  • tụ [tụ]

    U+8896, tổng 10 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu4;
    Việt bính: zau6
    1. [領袖] lĩnh tụ;

    tụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 袖

    (Danh) Tay áo.
    ◇Tào Thực
    : Nhương tụ kiến tố thủ (Mĩ nữ thiên ) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.
    § Đoạn tụ dứt tay áo mà dậy. Đổng Hiền được vua Hán Ai đế yêu sủng, nằm gối vào tay áo vua mà ngủ, khi vua dậy trước, không nỡ đánh thức, dứt tay áo mà dậy. Đoạn tụ tỉ dụ nam đồng tính luyến ái.

    (Động)
    Giấu trong tay áo.
    ◎Như: tụ thủ bàng quan xủ tay đứng xem.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thuyết trước, tiện tụ liễu giá thạch, đồng na đạo nhân phiêu nhiên nhi khứ, cánh bất tri đầu bôn hà phương hà xả , 便, , (Đệ nhất hồi) Nói đoạn, (nhà sư) để hòn đá vào trong tay áo, cùng đạo sĩ phơi phới ra đi, không biết về hướng nào.
    tụ, như "lãnh tụ" (vhn)

    Nghĩa của 袖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiù]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỤ
    1. tay áo。(袖儿)袖子。

    2. giấu trong tay áo。藏在袖子里。
    袖着手。
    rụt tay vào áo
    袖手旁观。
    khoanh tay đứng nhìn
    Từ ghép:
    袖标 ; 袖管 ; 袖箭 ; 袖口 ; 袖手旁观 ; 袖筒 ; 袖章 ; 袖珍 ; 袖子

    Chữ gần giống với 袖:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𧙀,

    Chữ gần giống 袖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袖 Tự hình chữ 袖 Tự hình chữ 袖 Tự hình chữ 袖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

    tụ:lãnh tụ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 袖:

    Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

    Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

    袖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袖 Tìm thêm nội dung cho: 袖