Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 空运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 空运 trong tiếng Trung hiện đại:

[kōngyùn] không vận; chuyên chở bằng máy bay。用飞机运输。
空运救灾物资。
chuyên chở hàng cứu trợ bằng máy bay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
空运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空运 Tìm thêm nội dung cho: 空运