Cao su chống va đập cửa

Chữ 绖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绖, chiết tự chữ ĐIỆT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绖:

绖 điệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绖

Chiết tự chữ điệt bao gồm chữ 丝 至 hoặc 纟 至 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绖 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 至
  • ti
  • chí
  • 2. 绖 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 至
  • miên, mịch
  • chí
  • điệt [điệt]

    U+7ED6, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 絰;
    Pinyin: die2;
    Việt bính: dit6;

    điệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 绖

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 绖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絰)
    [dié]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐIỆT
    đai vải sô (tang phục)。古时丧服上的麻布带子。

    Chữ gần giống với 绖:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绖

    ,

    Chữ gần giống 绖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绖 Tự hình chữ 绖 Tự hình chữ 绖 Tự hình chữ 绖

    绖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绖 Tìm thêm nội dung cho: 绖