Chữ 肃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肃, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肃:

肃 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肃

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 聿 八 丿 丨 hoặc 肀 八 丿 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肃 cấu thành từ 4 chữ: 聿, 八, 丿, 丨
  • duật
  • bát, bắt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • 2. 肃 cấu thành từ 4 chữ: 肀, 八, 丿, 丨
  • duật, duật1
  • bát, bắt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • túc [túc]

    U+8083, tổng 8 nét, bộ Duật 聿
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 肅;
    Pinyin: su4;
    Việt bính: suk1;

    túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 肃

    Giản thể của chữ .
    túc, như "nghiêm túc" (gdhn)

    Nghĩa của 肃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (肅)
    [sù]
    Bộ: 聿 - Duật
    Số nét: 8
    Hán Việt: TÚC
    1. cung kính; trang nghiêm。恭敬。
    肃立。
    đứng trang nghiêm.
    2. nghiêm túc。严肃。
    肃穆。
    nghiêm túc.
    3. quét sạch; dẹp yên。肃清。
    有反必肃。
    phải dẹp yên bọn phản động.
    Từ ghép:
    肃反 ; 肃静 ; 肃立 ; 肃穆 ; 肃清 ; 肃然 ; 肃杀

    Chữ gần giống với 肃:

    ,

    Dị thể chữ 肃

    ,

    Chữ gần giống 肃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肃 Tự hình chữ 肃 Tự hình chữ 肃 Tự hình chữ 肃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肃

    khiếu:xem túc
    túc:nghiêm túc
    肃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肃 Tìm thêm nội dung cho: 肃