Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肃, chiết tự chữ TÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肃:
肃
Chiết tự chữ 肃
Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 聿 八 丿 丨 hoặc 肀 八 丿 丨 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 肃 cấu thành từ 4 chữ: 聿, 八, 丿, 丨 |
2. 肃 cấu thành từ 4 chữ: 肀, 八, 丿, 丨 |
Biến thể phồn thể: 肅;
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;
肃 túc
túc, như "nghiêm túc" (gdhn)
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;
肃 túc
Nghĩa Trung Việt của từ 肃
Giản thể của chữ 肅.túc, như "nghiêm túc" (gdhn)
Nghĩa của 肃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (肅)
[sù]
Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 8
Hán Việt: TÚC
1. cung kính; trang nghiêm。恭敬。
肃立。
đứng trang nghiêm.
2. nghiêm túc。严肃。
肃穆。
nghiêm túc.
3. quét sạch; dẹp yên。肃清。
有反必肃。
phải dẹp yên bọn phản động.
Từ ghép:
肃反 ; 肃静 ; 肃立 ; 肃穆 ; 肃清 ; 肃然 ; 肃杀
[sù]
Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 8
Hán Việt: TÚC
1. cung kính; trang nghiêm。恭敬。
肃立。
đứng trang nghiêm.
2. nghiêm túc。严肃。
肃穆。
nghiêm túc.
3. quét sạch; dẹp yên。肃清。
有反必肃。
phải dẹp yên bọn phản động.
Từ ghép:
肃反 ; 肃静 ; 肃立 ; 肃穆 ; 肃清 ; 肃然 ; 肃杀
Chữ gần giống với 肃:
肃,Dị thể chữ 肃
肅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肃
| khiếu | 肃: | xem túc |
| túc | 肃: | nghiêm túc |

Tìm hình ảnh cho: 肃 Tìm thêm nội dung cho: 肃
