bất đắc
Không được, không làm được.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã môn đô khứ liễu sử đắc, nhĩ khước khứ bất đắc
我們都去了使得, 你卻去不得 (Đệ lục thập nhị hồi) Chúng tôi đi được, chứ chị không thể đi được.Không có dịp.Không cho.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Đốc bưu bức lặc huyện lại, dục hại Lưu công; ngã đẳng giai lai khổ cáo, bất đắc phóng nhập, phản tao bả môn nhân cản đả
督郵逼勒縣吏, 欲害劉公; 我等皆來苦告, 不得放入, 反遭把門人趕打 (Đệ nhị hồi) Viên đốc bưu ép bức đề lại, muốn làm hại ông Lưu; chúng tôi đều lại kêu giúp, nhưng không cho vào, lại sai quân gác cửa đánh đuổi chúng tôi.
Nghĩa của 不得 trong tiếng Trung hiện đại:
去不得
không thể nào đi được
要不得
không xài được
动弹不得
không nhúc nhích được; chật cứng
老虎屁股摸不得
mông đít hổ khó sờ; kẻ ngang ngạnh khó đụng tới
科学上来不得半点虚假
trong khoa học không thể có chút dối trá nào
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 不得 Tìm thêm nội dung cho: 不得
