Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 征募 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征募:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征募 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngmù] chiêu mộ; mộ。招募(兵士)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 募

mộ:mộ quân
征募 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征募 Tìm thêm nội dung cho: 征募