Cao su chống va đập cửa

Từ: 征召 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征召:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征召 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngzhào] 1. mộ binh; chiêu mộ。征(兵)。
征召入伍
chiêu mộ nhập ngũ
响应征召
hưởng ứng lời chiêu mộ.
2. ban chức tước; bổ nhiệm chức; điều động。授官职;调用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt
征召 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征召 Tìm thêm nội dung cho: 征召