Từ: 征求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 征求 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngqiú] trưng cầu; xin cầu。用书面或口头询问的方式访求。
征求意见
trưng cầu ý kiến; xin ý kiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
征求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征求 Tìm thêm nội dung cho: 征求