Chữ 膃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膃, chiết tự chữ ỘT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 膃:

膃 ột

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膃

膃

Chiết tự chữ 膃

Chiết tự chữ ột bao gồm chữ 肉 昷 hoặc 月 昷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膃 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 昷
  • 肉 nhục, nậu
  • 昷
  • 2. 膃 cấu thành từ 2 chữ: 月, 昷
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 昷
  • ột [ột]

    U+8183, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 腽;
    Pinyin: wa4;
    Việt bính: wat1;

    膃 ột

    Nghĩa Trung Việt của từ 膃

    (Danh) Ột nạp 膃肭 loài thú ở biển, đầu như chó, lông da mềm mại, dùng làm chăn đệm. Bộ phận sinh dục cùng với hòn dái của nó gọi là ột nạp tề 膃肭臍, dùng làm thuốc được.
    § Còn gọi là hải cẩu thận 海狗腎.

    Chữ gần giống với 膃:

    䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

    Dị thể chữ 膃

    腽,

    Chữ gần giống 膃

    腅, 豚, 胳, 胴, 胵, 胶, 熅, 胸, 胹, 胺,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膃 Tự hình chữ 膃 Tự hình chữ 膃 Tự hình chữ 膃

    膃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膃 Tìm thêm nội dung cho: 膃