Chữ 閩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閩, chiết tự chữ MÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閩:

閩 mân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 閩

Chiết tự chữ mân bao gồm chữ 門 蟲 hoặc 門 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 閩 cấu thành từ 2 chữ: 門, 蟲
  • mon, món, môn
  • sùng, trùng
  • 2. 閩 cấu thành từ 2 chữ: 門, 虫
  • mon, món, môn
  • chùng, hủy, trùng
  • mân [mân]

    U+95A9, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: min3;
    Việt bính: man4 man5;

    mân

    Nghĩa Trung Việt của từ 閩

    (Danh) Họ Mân.

    (Danh)
    Tỉnh Phúc Kiến
    gọi là tỉnh Mân.
    mân, như "Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)" (vhn)

    Chữ gần giống với 閩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

    Dị thể chữ 閩

    ,

    Chữ gần giống 閩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閩 Tự hình chữ 閩 Tự hình chữ 閩 Tự hình chữ 閩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閩

    mân:Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)
    閩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閩 Tìm thêm nội dung cho: 閩