Chữ 駛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駛, chiết tự chữ SỬ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駛:

駛 sử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 駛

Chiết tự chữ sử bao gồm chữ 馬 史 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

駛 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 史
  • mã, mở, mứa, mựa
  • sử
  • sử [sử]

    U+99DB, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi3;
    Việt bính: sai2;

    sử

    Nghĩa Trung Việt của từ 駛

    (Động) Xe, ngựa chạy nhanh.
    ◇Viên Giác
    : Nhiễu như lâm điểu toàn, Tật nhược phản mã sử , (Thứ vận tử cẩn quá lương san lạc ) Vòng quanh tựa chim rừng vòng quanh, Chạy nhanh như ngựa trên dốc núi chạy nhanh.

    (Động)
    Đi nhanh, trôi mau.
    ◇Giản Văn Đế : Oanh đề xuân dục sử (Tạp cú xuân tình ) Chim oanh hót mùa xuân sắp qua mau.

    (Động)
    Lái (xe, thuyền, máy bay, ...).
    ◎Như: đăng chu sử khứ lên thuyền lái đi.
    sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 駛:

    䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

    Dị thể chữ 駛

    𩢲, ,

    Chữ gần giống 駛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駛 Tự hình chữ 駛 Tự hình chữ 駛 Tự hình chữ 駛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 駛

    sử:sử (lái xe, tàu thuyền)
    駛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駛 Tìm thêm nội dung cho: 駛