Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 駛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駛, chiết tự chữ SỬ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 駛:
駛
Biến thể giản thể: 驶;
Pinyin: shi3;
Việt bính: sai2;
駛 sử
◇Viên Giác 袁桷: Nhiễu như lâm điểu toàn, Tật nhược phản mã sử 遶如林鳥旋, 疾若坂馬駛 (Thứ vận tử cẩn quá lương san lạc 次韻子瑾過梁山濼) Vòng quanh tựa chim rừng vòng quanh, Chạy nhanh như ngựa trên dốc núi chạy nhanh.
(Động) Đi nhanh, trôi mau.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Oanh đề xuân dục sử 鶯啼春欲駛 (Tạp cú xuân tình 雜句春情) Chim oanh hót mùa xuân sắp qua mau.
(Động) Lái (xe, thuyền, máy bay, ...).
◎Như: đăng chu sử khứ 登舟駛去 lên thuyền lái đi.
sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)
Pinyin: shi3;
Việt bính: sai2;
駛 sử
Nghĩa Trung Việt của từ 駛
(Động) Xe, ngựa chạy nhanh.◇Viên Giác 袁桷: Nhiễu như lâm điểu toàn, Tật nhược phản mã sử 遶如林鳥旋, 疾若坂馬駛 (Thứ vận tử cẩn quá lương san lạc 次韻子瑾過梁山濼) Vòng quanh tựa chim rừng vòng quanh, Chạy nhanh như ngựa trên dốc núi chạy nhanh.
(Động) Đi nhanh, trôi mau.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Oanh đề xuân dục sử 鶯啼春欲駛 (Tạp cú xuân tình 雜句春情) Chim oanh hót mùa xuân sắp qua mau.
(Động) Lái (xe, thuyền, máy bay, ...).
◎Như: đăng chu sử khứ 登舟駛去 lên thuyền lái đi.
sử, như "sử (lái xe, tàu thuyền)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 駛
| sử | 駛: | sử (lái xe, tàu thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 駛 Tìm thêm nội dung cho: 駛
