Chữ 觝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觝, chiết tự chữ ĐỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觝:

觝 để

Đây là các chữ cấu thành từ này: 觝

觝

Chiết tự chữ 觝

Chiết tự chữ để bao gồm chữ 角 氐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觝 cấu thành từ 2 chữ: 角, 氐
  • 角 chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • 氐 đê, để
  • để [để]

    U+89DD, tổng 12 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di3, xie4;
    Việt bính: dai2;

    觝 để

    Nghĩa Trung Việt của từ 觝

    (Động) Húc, chạm, xung đột.
    § Thông để 牴
    , để 抵.

    (Danh)
    Giác để 角觝 một trò chơi thời xưa tranh đua sức lực
    để, như "để (húc, chạm nhau)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 觝:

    觚, 觝, 觞, 𧣕, 𧣠,

    Dị thể chữ 觝

    牴,

    Chữ gần giống 觝

    骶, 觢, 觘, 觙, 觚, 觛, 觜, 厎, 觞, 觠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觝 Tự hình chữ 觝 Tự hình chữ 觝 Tự hình chữ 觝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觝

    để觝:để (húc, chạm nhau)
    觝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觝 Tìm thêm nội dung cho: 觝