Chữ 騄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騄, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 騄:

騄 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này: 騄

騄

Chiết tự chữ 騄

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 馬 彔 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騄 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 彔
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 彔 lục
  • lục [lục]

    U+9A04, tổng 18 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4;
    Việt bính: luk6;

    騄 lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 騄

    (Danh) Lục Nhĩ 騄駬 tên của một trong tám con ngựa hay của Chu Mục Vương 周穆王.

    Chữ gần giống với 騄:

    䮓, 䮔, 䮕, 䮖, 䮗, 䮘, 䮙, 䮚, 䮛, 騄, 騅, 騈, 騉, 騋, 騌, 騍, 騎, 騏, 騐, 騑, 騒, 験, 𩤕,

    Dị thể chữ 騄

    𫘧,

    Chữ gần giống 騄

    駟, 駜, 駨, 駧, 駦, 駥, 駤, 駣, 駢, 駡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騄 Tự hình chữ 騄 Tự hình chữ 騄 Tự hình chữ 騄

    騄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騄 Tìm thêm nội dung cho: 騄