Chữ 醡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醡, chiết tự chữ TRÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醡:

醡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 醡

醡

Chiết tự chữ 醡

Chiết tự chữ trá bao gồm chữ 酉 窄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醡 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 窄
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 窄 trách
  • []

    U+91A1, tổng 17 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha4;
    Việt bính: zaa3;

    醡

    Nghĩa Trung Việt của từ 醡


    trá, như "trá (ép quả chanh)" (gdhn)

    Nghĩa của 醡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhà]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 17
    Hán Việt: TRÁ
    máy ép。同"榨"2.,就是酒榨的榨。

    Chữ gần giống với 醡:

    䤉, 䤊, 䤋, 䤌, 醞, 醡, 醢, 醣, 醤, 𨢇, 𨢕, 𨢟,

    Dị thể chữ 醡

    榨,

    Chữ gần giống 醡

    醼, 酹, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醡 Tự hình chữ 醡 Tự hình chữ 醡 Tự hình chữ 醡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醡

    trá醡:trá (ép quả chanh)
    醡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醡 Tìm thêm nội dung cho: 醡